Bỏ qua điều hướng
Từ điển

降水

Bính âmjiàngshuǐHán-Việtgiáng thuỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giáng thủy, mưa rơi (từ khí tượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大气中的水以雨、雪等形式降落到地面

    这个地区今年降水明显减少。

    zhè ge dìqū jīnnián jiàngshuǐ míngxiǎn jiǎnshǎo.

    Lượng mưa của khu vực này năm nay giảm rõ rệt.

Cụm thường gặp

降水量 (lượng giáng thủy) / 降水增多 (lượng mưa tăng) / 人工降水 (làm mưa nhân tạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 降水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.