降临
Bính âmjiànglínHán-Việtgiáng lâmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giáng xuống, ập đến, buông xuống (đêm tối, tai họa, may mắn)
Giải nghĩa & ví dụ
来到;来临(多指抽象事物)。
夜幕悄悄降临,城市亮起了灯光。
yèmù qiāoqiāo jiànglín, chéngshì liàng qǐ le dēngguāng.
Màn đêm lặng lẽ buông xuống, thành phố bừng lên ánh đèn.
Cụm thường gặp
夜幕降临 (màn đêm buông xuống) / 灾难降临 (tai họa ập đến) / 好运降临 (may mắn đến)
降
临
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 降临. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
降giáng