莅临
Bính âmlìlínHán-Việtlị lâmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
quang lâm; đến (kính ngữ dùng cho khách quý, cấp trên)
Giải nghĩa & ví dụ
敬辞,指贵宾来到、来临
欢迎各位领导莅临我校指导。
huānyíng gèwèi lǐngdǎo lìlín wǒ xiào zhǐdǎo.
Kính chào quý vị lãnh đạo quang lâm chỉ đạo tại trường chúng tôi.
Cụm thường gặp
莅临指导 (quang lâm chỉ đạo) / 莅临现场 (đến hiện trường) / 敬请莅临 (kính mời quang lâm)
莅
临
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 莅临. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.