濒临
Bính âmbīnlínHán-Việttần lâmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kề sát, đứng trước (nguy cơ); giáp với
Giải nghĩa & ví dụ
紧接、临近,多指临近坏的境地
这家企业濒临破产的边缘。
zhè jiā qǐyè bīnlín pòchǎn de biānyuán.
Doanh nghiệp này đang bên bờ vực phá sản.
Cụm thường gặp
濒临灭绝 (bên bờ tuyệt chủng) / 濒临破产 (bên bờ phá sản) / 濒临崩溃 (bên bờ sụp đổ)
濒
临
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 濒临. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.