Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面临

Bính âmmiànlínHán-Việtdiện lâmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đối mặt, đứng trước (tình huống)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 面前遇到,正要应对

    公司目前面临很大的压力。

    gōngsī mùqián miànlín hěn dà de yālì.

    Công ty hiện đang đối mặt với áp lực rất lớn.

Cụm thường gặp

面临困难 (đối mặt khó khăn) / 面临挑战 (đối mặt thách thức) / 面临选择 (đứng trước lựa chọn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面临. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.