Bỏ qua điều hướng
Từ điển

临时

Bính âmlínshíHán-Việtlâm thờiTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 5

tạm thời, lâm thời (lúc sắp xảy ra); tạm thời, không cố định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tạm thời, lâm thời (lúc sắp xảy ra)

    事到临头;到时候

    事情临时有了变化。

    shìqing línshí yǒu le biànhuà.

    Sự việc tạm thời có thay đổi.

  1. tạm thời, không cố định

    暂时的;非正式的

    这只是一个临时的安排。

    zhè zhǐshì yí ge línshí de ānpái.

    Đây chỉ là một sự sắp xếp tạm thời.

Cụm thường gặp

临时决定 (quyết định tạm thời) / 临时工 (công nhân tạm thời) / 临时通知 (thông báo gấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 临时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.