临时
Bính âmlínshíHán-Việtlâm thờiTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 5
tạm thời, lâm thời (lúc sắp xảy ra); tạm thời, không cố định
Nghĩa theo từ loại
副
tạm thời, lâm thời (lúc sắp xảy ra)
事到临头;到时候
事情临时有了变化。
shìqing línshí yǒu le biànhuà.
Sự việc tạm thời có thay đổi.
形
tạm thời, không cố định
暂时的;非正式的
这只是一个临时的安排。
zhè zhǐshì yí ge línshí de ānpái.
Đây chỉ là một sự sắp xếp tạm thời.
Cụm thường gặp
临时决定 (quyết định tạm thời) / 临时工 (công nhân tạm thời) / 临时通知 (thông báo gấp)
临
时
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 临时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
临lâm