小时候
Bính âmxiǎoshíhouHán-Việttiểu thời hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
thuở nhỏ; lúc còn bé
Giải nghĩa & ví dụ
年纪小的时候
我小时候很喜欢画画。
wǒ xiǎoshíhou hěn xǐhuan huàhuà.
Hồi nhỏ tôi rất thích vẽ tranh.
Cụm thường gặp
小时候的事 (chuyện hồi nhỏ) / 我小时候 (hồi bé tôi) / 想起小时候 (nhớ lại thuở nhỏ)
小
时
候
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小时候. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu