Bỏ qua điều hướng
Từ điển

按时

Bính âmànshíHán-Việtán thờiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 4

đúng giờ; đúng hạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按照规定的时间

    他每天按时上班。

    tā měitiān ànshí shàngbān.

    Anh ấy đi làm đúng giờ mỗi ngày.

Cụm thường gặp

按时上班 (đi làm đúng giờ) / 按时吃药 (uống thuốc đúng giờ) / 按时完成 (hoàn thành đúng hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 按时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.