Bỏ qua điều hướng
Từ điển

按摩

Bính âmànmóHán-Việtán maTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

xoa bóp, mát-xa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手在人体一定部位按压揉动

    他给母亲按摩肩膀。

    tā gěi mǔqīn ànmó jiānbǎng.

    Anh ấy xoa bóp vai cho mẹ.

Cụm thường gặp

按摩身体 (xoa bóp cơ thể) / 按摩师 (thợ mát-xa) / 足底按摩 (mát-xa gan bàn chân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 按摩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.