揣摩
Bính âmchuǎimóHán-Việtsuỷ maTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nghiền ngẫm; dò xét, suy đoán kỹ (tâm lý, ý đồ)
Giải nghĩa & ví dụ
反复思考推求(含义、心理等)
他仔细揣摩着对方话里的意思。
tā zǐxì chuǎimó zhe duìfāng huà lǐ de yìsi.
Anh ấy tỉ mỉ nghiền ngẫm ý tứ trong lời nói của đối phương.
Cụm thường gặp
揣摩心理 (dò xét tâm lý) / 反复揣摩 (nghiền ngẫm nhiều lần) / 揣摩用意 (suy đoán dụng ý)
揣
摩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 揣摩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.