Bỏ qua điều hướng
Từ điển

摩擦

Bính âmmócāHán-Việtma sátTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

cọ xát, ma sát; lực ma sát; sự xích mích, va chạm (mâu thuẫn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cọ xát, ma sát

    两个物体接触面相互摩擦

    两个物体摩擦会产生热量。

    liǎng gè wùtǐ mócā huì chǎnshēng rèliàng.

    Hai vật thể cọ xát vào nhau sẽ sinh ra nhiệt.

  1. lực ma sát; sự xích mích, va chạm (mâu thuẫn)

    摩擦力;因意见不合而产生的冲突

    两国之间产生了贸易摩擦。

    liǎng guó zhījiān chǎnshēngle màoyì mócā.

    Giữa hai nước đã nảy sinh xích mích thương mại.

Cụm thường gặp

减少摩擦 (giảm ma sát) / 摩擦力 (lực ma sát) / 发生摩擦 (xảy ra xích mích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摩擦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.