Bỏ qua điều hướng
Từ điển

摩托车

Bính âmmótuōchēHán-Việtma thác xaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

xe máy, xe gắn máy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用发动机驱动的两轮车

    他骑摩托车去上班。

    tā qí mótuōchē qù shàngbān.

    Anh ấy đi xe máy đi làm.

Cụm thường gặp

骑摩托车 (đi xe máy) / 一辆摩托车 (một chiếc xe máy) / 摩托车头盔 (mũ bảo hiểm xe máy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摩托车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.