拜托
Bính âmbàituōHán-Việtbái thácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nhờ vả; nhờ cậy; phiền; làm ơn (mang sắc thái khách khí)
Giải nghĩa & ví dụ
托付、请求别人代办(含客气意)
这件事就拜托你多费心了。
zhè jiàn shì jiù bàituō nǐ duō fèixīn le.
Việc này phiền anh bận tâm giúp cho nhé.
Cụm thường gặp
拜托帮忙 (nhờ giúp đỡ) / 多多拜托 (nhờ cậy nhiều) / 拜托照顾 (nhờ chăm sóc)
拜
托
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拜托. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.