拜年
Bính âmbàiniánHán-Việtbái niênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chúc Tết, mừng năm mới
Giải nghĩa & ví dụ
春节期间向人祝贺新年
大年初一我们去给爷爷拜年。
dà nián chūyī wǒmen qù gěi yéye bàinián.
Mùng một Tết chúng tôi đi chúc Tết ông.
Cụm thường gặp
给长辈拜年 (chúc Tết người lớn) / 上门拜年 (đến nhà chúc Tết) / 电话拜年 (chúc Tết qua điện thoại)
拜
年
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拜年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.