Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年级

Bính âmniánjíHán-Việtniên cấpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

khối lớp; niên khóa (cấp lớp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学校里学生学习的年度等级

    我妹妹上三年级。

    wǒ mèimei shàng sān niánjí.

    Em gái tôi học lớp ba.

Cụm thường gặp

三年级 (lớp ba) / 高年级 (lớp trên) / 同年级 (cùng khối lớp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年级. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.