班级
Bính âmbānjíHán-Việtban cấpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
lớp học, lớp
Giải nghĩa & ví dụ
学校里学生编成的集体
我们班级有三十个学生。
wǒmen bānjí yǒu sānshí gè xuéshēng.
Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.
Cụm thường gặp
我们班级 (lớp chúng tôi) / 一个班级 (một lớp) / 班级活动 (hoạt động của lớp)
班
级
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 班级. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
班ban