Bỏ qua điều hướng
Từ điển

升级

Bính âmshēngjíHán-Việtthăng cấpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nâng cấp, leo thang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 等级或程度提高;矛盾加剧

    这个软件需要升级到最新版本。

    zhège ruǎnjiàn xūyào shēngjí dào zuìxīn bǎnběn.

    Phần mềm này cần nâng cấp lên phiên bản mới nhất.

Cụm thường gặp

系统升级 (nâng cấp hệ thống) / 升级软件 (nâng cấp phần mềm) / 矛盾升级 (mâu thuẫn leo thang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 升级. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.