Bỏ qua điều hướng
Từ điển

毫升

Bính âmháoshēngHán-Việthào thăngTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 6

mi-li-lít (ml)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 容量单位,一升的千分之一

    每瓶饮料有五百毫升。

    měi píng yǐnliào yǒu wǔbǎi háoshēng.

    Mỗi chai nước có năm trăm mi-li-lít.

Cụm thường gặp

五百毫升 (năm trăm mi-li-lít) / 几毫升 (vài mi-li-lít) / 毫升数 (số mi-li-lít)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 毫升. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.