提升
Bính âmtíshēngHán-Việtđề thăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
nâng cao, đề bạt, thăng tiến
Giải nghĩa & ví dụ
提高(职位、等级、水平等)
他想提升自己的水平。
tā xiǎng tíshēng zìjǐ de shuǐpíng.
Anh ấy muốn nâng cao trình độ của mình.
Cụm thường gặp
提升能力 (nâng cao năng lực) / 提升质量 (nâng cao chất lượng) / 得到提升 (được thăng tiến)
提
升
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 提升. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.