Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提升

Bính âmtíshēngHán-Việtđề thăngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nâng cao, đề bạt, thăng tiến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 提高(职位、等级、水平等)

    他想提升自己的水平。

    tā xiǎng tíshēng zìjǐ de shuǐpíng.

    Anh ấy muốn nâng cao trình độ của mình.

Cụm thường gặp

提升能力 (nâng cao năng lực) / 提升质量 (nâng cao chất lượng) / 得到提升 (được thăng tiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提升. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.