提到
Bính âmtídàoHán-Việtđề đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
nhắc đến; đề cập tới
Giải nghĩa & ví dụ
在说话或文章中说起
他在信里提到了你。
tā zài xìn lǐ tídào le nǐ.
Anh ấy đã nhắc đến bạn trong thư.
Cụm thường gặp
提到这件事 (nhắc đến việc này) / 多次提到 (nhiều lần nhắc đến) / 没有提到 (chưa nhắc đến)
提
到
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 提到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.