受到
Bính âmshòudàoHán-Việtthụ đáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
nhận được; được (đối tượng tốt/xấu)
Giải nghĩa & ví dụ
得到;遭受(强调结果)
这部电影受到了大家的喜欢。
zhè bù diànyǐng shòudào le dàjiā de xǐhuan.
Bộ phim này được mọi người yêu thích.
Cụm thường gặp
受到欢迎 (được đón nhận) / 受到帮助 (được giúp đỡ) / 受到表扬 (được khen)
受
到
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 受到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
受thụ