Bỏ qua điều hướng
Từ điển

受伤

Bính âmshòushāngHán-Việtthụ thươngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

bị thương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体受到损伤

    他踢球时受伤了。

    tā tī qiú shí shòushāng le.

    Anh ấy bị thương khi đá bóng.

Cụm thường gặp

腿受伤 (chân bị thương) / 受伤了 (bị thương rồi) / 不小心受伤 (sơ ý bị thương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 受伤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.