难受
Bính âmnánshòuHán-Việtnan thụTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
khó chịu; khó ở (thân thể/tâm trạng)
Giải nghĩa & ví dụ
身体不舒服或心里不痛快
听到这个消息我很难受。
tīng dào zhège xiāoxi wǒ hěn nánshòu.
Nghe tin này tôi rất khó chịu trong lòng.
Cụm thường gặp
感到难受 (cảm thấy khó chịu) / 心里难受 (trong lòng khó chịu) / 非常难受 (vô cùng khó chịu)
难
受
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难受. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.