Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难受

Bính âmnánshòuHán-Việtnan thụTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

khó chịu; khó ở (thân thể/tâm trạng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体不舒服或心里不痛快

    听到这个消息我很难受。

    tīng dào zhège xiāoxi wǒ hěn nánshòu.

    Nghe tin này tôi rất khó chịu trong lòng.

Cụm thường gặp

感到难受 (cảm thấy khó chịu) / 心里难受 (trong lòng khó chịu) / 非常难受 (vô cùng khó chịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难受. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.