Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感受

Bính âmgǎnshòuHán-Việtcảm thụTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

cảm nhận; cảm thụ; cảm nhận; cảm xúc; trải nghiệm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cảm nhận; cảm thụ

    受到并体会到

    我感受到了大家的热情。

    wǒ gǎnshòu dào le dàjiā de rèqíng.

    Tôi đã cảm nhận được sự nhiệt tình của mọi người.

  1. cảm nhận; cảm xúc; trải nghiệm

    接触外界事物得到的体会

    请谈谈你的感受。

    qǐng tántan nǐ de gǎnshòu.

    Mời bạn nói về cảm nhận của mình.

Cụm thường gặp

亲身感受 (tự mình cảm nhận) / 感受生活 (cảm nhận cuộc sống) / 真实感受 (cảm nhận chân thực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感受. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.