Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感觉

Bính âmgǎnjuéHán-Việtcảm giácTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4

cảm giác; cảm thấy; cảm nhận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cảm giác

    客观事物在心理上的反映

    这种感觉很奇怪。

    zhè zhǒng gǎnjué hěn qíguài.

    Cảm giác này rất kỳ lạ.

  1. cảm thấy; cảm nhận

    觉得;意识到

    我感觉今天有点儿冷。

    wǒ gǎnjué jīntiān yǒudiǎnr lěng.

    Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.

Cụm thường gặp

我的感觉 (cảm giác của tôi) / 没有感觉 (không có cảm giác) / 感觉很好 (cảm thấy rất tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感觉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.