Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感兴趣

Bính âmgǎnxìngqùHán-Việtcảm hưng thúTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

thấy hứng thú, có hứng thú (với cái gì)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对某事物有喜欢、想了解的心情

    我对中国历史很感兴趣。

    wǒ duì zhōngguó lìshǐ hěn gǎnxìngqù.

    Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

Cụm thường gặp

对音乐感兴趣 (thích âm nhạc) / 很感兴趣 (rất hứng thú) / 不感兴趣 (không hứng thú)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感兴趣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.