Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感冒

Bính âmgǎnmàoHán-Việtcảm mạoTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 3

bệnh cảm, cảm lạnh; bị cảm, bị cảm lạnh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bệnh cảm, cảm lạnh

    一种常见的病,会流鼻涕、咳嗽

    最近感冒的人特别多。

    zuìjìn gǎnmào de rén tèbié duō.

    Gần đây người bị cảm đặc biệt nhiều.

  1. bị cảm, bị cảm lạnh

    得了感冒这种病

    昨天没穿外套,我感冒了。

    zuótiān méi chuān wàitào, wǒ gǎnmào le.

    Hôm qua không mặc áo khoác, tôi bị cảm rồi.

Cụm thường gặp

得了感冒 (bị cảm) / 重感冒 (cảm nặng) / 容易感冒 (dễ bị cảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感冒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.