感冒
Bính âmgǎnmàoHán-Việtcảm mạoTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 3
bệnh cảm, cảm lạnh; bị cảm, bị cảm lạnh
Nghĩa theo từ loại
名
bệnh cảm, cảm lạnh
一种常见的病,会流鼻涕、咳嗽
最近感冒的人特别多。
zuìjìn gǎnmào de rén tèbié duō.
Gần đây người bị cảm đặc biệt nhiều.
动
bị cảm, bị cảm lạnh
得了感冒这种病
昨天没穿外套,我感冒了。
zuótiān méi chuān wàitào, wǒ gǎnmào le.
Hôm qua không mặc áo khoác, tôi bị cảm rồi.
Cụm thường gặp
得了感冒 (bị cảm) / 重感冒 (cảm nặng) / 容易感冒 (dễ bị cảm)
感
冒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 感冒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
感cảm