Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冒充

Bính âmmàochōngHán-Việtmạo sungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giả mạo; mạo danh; giả làm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以假的身份或事物假冒真的

    他冒充警察骗取钱财。

    tā màochōng jǐngchá piànqǔ qiáncái.

    Hắn giả danh cảnh sát để lừa lấy tiền.

Cụm thường gặp

冒充专家 (giả danh chuyên gia) / 冒充名牌 (giả mạo hàng hiệu) / 冒充亲属 (mạo nhận người thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冒充. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.