Bỏ qua điều hướng
Từ điển

充值

Bính âmchōngzhíHán-Việtsung trịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nạp tiền (vào tài khoản, thẻ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向账户或卡内存入金额

    我给公交卡充值了一百元。

    wǒ gěi gōngjiāokǎ chōngzhí le yībǎi yuán.

    Tôi nạp một trăm tệ vào thẻ xe buýt.

Cụm thường gặp

充值卡 (thẻ nạp tiền) / 在线充值 (nạp tiền trực tuyến) / 充值话费 (nạp tiền điện thoại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 充值. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.