Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贬值

Bính âmbiǎnzhíHán-Việtbiếm trịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mất giá; phá giá; giảm giá trị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 货币购买力下降;泛指价值降低

    受经济危机影响,这个国家的货币大幅贬值。

    shòu jīngjì wēijī yǐngxiǎng, zhège guójiā de huòbì dàfú biǎnzhí.

    Do ảnh hưởng khủng hoảng kinh tế, đồng tiền nước này mất giá mạnh.

Cụm thường gặp

货币贬值 (đồng tiền mất giá) / 资产贬值 (tài sản mất giá) / 大幅贬值 (mất giá mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贬值. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.