Bỏ qua điều hướng
Từ điển

值得

Bính âmzhídéHán-Việttrị đắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

đáng, đáng để

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有价值,有意义,值得去做

    这部电影值得一看。

    zhè bù diànyǐng zhídé yí kàn.

    Bộ phim này đáng để xem.

Cụm thường gặp

值得学习 (đáng học hỏi) / 值得信任 (đáng tin cậy) / 值得一看 (đáng để xem)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 值得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.