Bỏ qua điều hướng
Từ điển

记得

Bính âmjìdeHán-Việtký đắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

nhớ; còn nhớ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把过去的事保留在脑子里,没有忘

    你还记得我吗?

    nǐ hái jìde wǒ ma?

    Bạn còn nhớ tôi không?

Cụm thường gặp

记得他 (nhớ anh ấy) / 还记得 (vẫn nhớ) / 不记得了 (không nhớ nữa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 记得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.