Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忘记

Bính âmwàngjìHán-Việtvong kýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

quên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不记得;记不起来

    我忘记了他的电话号码。

    wǒ wàngjì le tā de diànhuà hàomǎ.

    Tôi quên mất số điện thoại của anh ấy.

Cụm thường gặp

忘记名字 (quên tên) / 别忘记 (đừng quên) / 忘记带 (quên mang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忘记. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.