忘记
Bính âmwàngjìHán-Việtvong kýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
quên
Giải nghĩa & ví dụ
不记得;记不起来
我忘记了他的电话号码。
wǒ wàngjì le tā de diànhuà hàomǎ.
Tôi quên mất số điện thoại của anh ấy.
Cụm thường gặp
忘记名字 (quên tên) / 别忘记 (đừng quên) / 忘记带 (quên mang)
忘
记
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 忘记. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
忘vong