废寝忘食
Bính âmfèiqǐn-wàngshíHán-Việtphế tẩm vong thựcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
quên ăn quên ngủ (miệt mài, chuyên tâm)
Giải nghĩa & ví dụ
顾不上睡觉,忘了吃饭,形容极其专心努力
为了赶项目,他废寝忘食地工作。
wèile gǎn xiàngmù, tā fèiqǐn wàngshí de gōngzuò.
Để kịp dự án, anh ấy làm việc quên ăn quên ngủ.
Cụm thường gặp
废寝忘食地钻研 (miệt mài nghiên cứu) / 废寝忘食地学习 (học quên ăn ngủ) / 令人废寝忘食 (khiến say mê quên ăn ngủ)
废
寝
忘
食
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 废寝忘食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.