Bỏ qua điều hướng
Từ điển

废品

Bính âmfèipǐnHán-Việtphế phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phế phẩm; sản phẩm hỏng; đồ phế liệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不合格的产品;破旧无用而可回收的物品

    这些废品可以回收再利用。

    zhèxiē fèipǐn kěyǐ huíshōu zài lìyòng.

    Những phế phẩm này có thể thu hồi tái sử dụng.

Cụm thường gặp

回收废品 (thu hồi phế liệu) / 一堆废品 (một đống phế phẩm) / 废品收购站 (trạm thu mua phế liệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 废品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.