Bỏ qua điều hướng
Từ điển

食品

Bính âmshípǐnHán-Việtthực phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

thực phẩm; thức ăn (chế biến)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可以吃的加工食物

    这家店卖各种食品。

    zhè jiā diàn mài gè zhǒng shípǐn.

    Cửa hàng này bán đủ loại thực phẩm.

Cụm thường gặp

进口食品 (thực phẩm nhập khẩu) / 食品安全 (an toàn thực phẩm) / 新鲜食品 (thực phẩm tươi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 食品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.