Bỏ qua điều hướng
Từ điển

品种

Bính âmpǐnzhǒngHán-Việtphẩm chủngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chủng loại; giống (động thực vật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经过培育而有共同特征的种类

    农场培育出了新的水果品种。

    nóngchǎng péiyù chū le xīn de shuǐguǒ pǐnzhǒng.

    Nông trại đã lai tạo ra giống trái cây mới.

Cụm thường gặp

新品种 (giống mới) / 优良品种 (giống tốt) / 多个品种 (nhiều chủng loại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 品种. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.