种子
Bính âmzhǒngziHán-Việtchủng tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hạt giống
Giải nghĩa & ví dụ
植物所结的能繁殖后代的颗粒
农民把种子撒进了田里。
nóngmín bǎ zhǒngzi sǎ jìn le tián lǐ.
Người nông dân gieo hạt giống xuống ruộng.
Cụm thường gặp
播下种子 (gieo hạt giống) / 一颗种子 (một hạt giống) / 优良种子 (hạt giống tốt)
种
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 种子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
种chủng