Bỏ qua điều hướng
Từ điển

种子

Bính âmzhǒngziHán-Việtchủng tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hạt giống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 植物所结的能繁殖后代的颗粒

    农民把种子撒进了田里。

    nóngmín bǎ zhǒngzi sǎ jìn le tián lǐ.

    Người nông dân gieo hạt giống xuống ruộng.

Cụm thường gặp

播下种子 (gieo hạt giống) / 一颗种子 (một hạt giống) / 优良种子 (hạt giống tốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 种子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.