Bỏ qua điều hướng
Từ điển

种植

Bính âmzhòngzhíHán-Việtchủng thựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

trồng; trồng trọt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把植物的种子或幼苗栽种到土里

    农民在山坡上种植果树。

    nóngmín zài shānpō shàng zhòngzhí guǒshù.

    Người nông dân trồng cây ăn quả trên sườn núi.

Cụm thường gặp

种植蔬菜 (trồng rau) / 种植技术 (kỹ thuật trồng trọt) / 大面积种植 (trồng trên diện rộng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 种植. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.