各种
Bính âmgèzhǒngHán-Việtcác chủngTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 4
các loại; đủ loại
Giải nghĩa & ví dụ
指多种不同的种类
商店里有各种水果。
shāngdiàn lǐ yǒu gèzhǒng shuǐguǒ.
Trong cửa hàng có đủ loại trái cây.
Cụm thường gặp
各种水果 (các loại trái cây) / 各种颜色 (đủ màu sắc) / 各种问题 (đủ thứ vấn đề)
各
种
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 各种. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
各các