Bỏ qua điều hướng
Từ điển

各地

Bính âmgèdìHán-Việtcác địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

các nơi; khắp nơi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 各个地方

    来自各地的游客很多。

    láizì gèdì de yóukè hěn duō.

    Du khách đến từ khắp nơi rất đông.

Cụm thường gặp

全国各地 (khắp cả nước) / 各地朋友 (bạn bè các nơi) / 各地特产 (đặc sản các nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 各地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.