各位
Bính âmgèwèiHán-Việtcác vịTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 4
quý vị; các vị (cách gọi tôn kính nhiều người)
Giải nghĩa & ví dụ
对在场众人的敬称
各位,欢迎来到我们学校。
gèwèi, huānyíng lái dào wǒmen xuéxiào.
Kính thưa quý vị, chào mừng đến trường chúng tôi.
Cụm thường gặp
各位来宾 (quý vị khách quý) / 各位朋友 (các bạn) / 各位老师 (các thầy cô)
各
位
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 各位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
各các