Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地位

Bính âmdìwèiHán-Việtđịa vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

địa vị, vị trí (trong xã hội)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或事物在社会关系中所处的位置

    她在公司里地位很高。

    tā zài gōngsī lǐ dìwèi hěn gāo.

    Cô ấy có địa vị rất cao trong công ty.

Cụm thường gặp

社会地位 (địa vị xã hội) / 提高地位 (nâng cao địa vị) / 重要地位 (vị trí quan trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.