Bỏ qua điều hướng
Từ điển

位于

Bính âmwèiyúHán-Việtvị vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nằm ở, tọa lạc ở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 处在某个位置

    这家公司位于城市的中心地带。

    zhè jiā gōngsī wèiyú chéngshì de zhōngxīn dìdài.

    Công ty này tọa lạc ở khu trung tâm thành phố.

Cụm thường gặp

位于市中心 (nằm ở trung tâm thành phố) / 位于山脚 (nằm dưới chân núi) / 位于东部 (nằm ở phía đông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 位于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.