座位
Bính âmzuòwèiHán-Việttoạ vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
chỗ ngồi
Giải nghĩa & ví dụ
坐人的地方
车上没有空座位了。
chē shàng méiyǒu kòng zuòwèi le.
Trên xe không còn chỗ trống nữa.
Cụm thường gặp
找座位 (tìm chỗ ngồi) / 空座位 (chỗ trống) / 我的座位 (chỗ ngồi của tôi)
座
位
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 座位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
座toạ