Bỏ qua điều hướng
Từ điển

座位

Bính âmzuòwèiHán-Việttoạ vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

chỗ ngồi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坐人的地方

    车上没有空座位了。

    chē shàng méiyǒu kòng zuòwèi le.

    Trên xe không còn chỗ trống nữa.

Cụm thường gặp

找座位 (tìm chỗ ngồi) / 空座位 (chỗ trống) / 我的座位 (chỗ ngồi của tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 座位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.