Bỏ qua điều hướng
Từ điển

讲座

Bính âmjiǎngzuòHán-Việtgiảng toạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

buổi giảng, bài giảng chuyên đề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 就某一专题进行的讲解活动

    今天下午有一场免费讲座。

    jīntiān xiàwǔ yǒu yì chǎng miǎnfèi jiǎngzuò.

    Chiều nay có một buổi giảng miễn phí.

Cụm thường gặp

听讲座 (nghe bài giảng) / 学术讲座 (buổi giảng học thuật) / 举办讲座 (tổ chức buổi giảng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 讲座. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.