Bỏ qua điều hướng
Từ điển

讲解

Bính âmjiǎngjiěHán-Việtgiảng giảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

giảng giải, giải thích, thuyết minh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 解释说明(道理、内容)

    老师详细讲解了这道难题。

    lǎoshī xiángxì jiǎngjiě le zhè dào nántí.

    Thầy giáo đã giảng giải tỉ mỉ bài toán khó này.

Cụm thường gặp

讲解课文 (giảng bài khóa) / 现场讲解 (thuyết minh tại chỗ) / 讲解要点 (giảng giải điểm chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 讲解. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.