Bỏ qua điều hướng
Từ điển

讲述

Bính âmjiǎngshùHán-Việtgiảng thuậtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

kể, thuật lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把事情、经过说出来

    老人给孩子们讲述过去的故事。

    lǎorén gěi háizi men jiǎngshù guòqù de gùshi.

    Ông lão kể cho bọn trẻ nghe những câu chuyện ngày xưa.

Cụm thường gặp

讲述故事 (kể chuyện) / 讲述经历 (kể lại trải nghiệm) / 详细讲述 (kể chi tiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 讲述. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.