Bỏ qua điều hướng
Từ điển

叙述

Bính âmxùshùHán-Việttự thuậtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

kể lại, tường thuật, thuật lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把事情的前后经过说出来或写下来

    请你详细叙述一下事情的经过。

    qǐng nǐ xiángxì xùshù yíxià shìqing de jīngguò.

    Mời anh thuật lại chi tiết diễn biến sự việc.

Cụm thường gặp

详细叙述 (thuật lại chi tiết) / 叙述经过 (kể lại quá trình) / 平铺直叙 (kể lể bằng phẳng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 叙述. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.