叙述
Bính âmxùshùHán-Việttự thuậtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
kể lại, tường thuật, thuật lại
Giải nghĩa & ví dụ
把事情的前后经过说出来或写下来
请你详细叙述一下事情的经过。
qǐng nǐ xiángxì xùshù yíxià shìqing de jīngguò.
Mời anh thuật lại chi tiết diễn biến sự việc.
Cụm thường gặp
详细叙述 (thuật lại chi tiết) / 叙述经过 (kể lại quá trình) / 平铺直叙 (kể lể bằng phẳng)
叙
述
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 叙述. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.