上述
Bính âmshàngshùHán-Việtthượng thuậtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
nói trên; đã nêu ở trên
Giải nghĩa & ví dụ
上文所说的
上述问题需要尽快解决。
shàngshù wèntí xūyào jǐnkuài jiějué.
Những vấn đề nêu trên cần được giải quyết sớm.
Cụm thường gặp
上述情况 (tình huống nêu trên) / 上述内容 (nội dung nêu trên) / 上述规定 (quy định nêu trên)
上
述
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上述. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
上thượng